Tử vi 2027 Đinh Mùi cho 12 con giáp
Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết Nguyên đán ngày 6/2/2027, mệnh năm Thiên Hà Thủy. Dưới đây là quan hệ của từng tuổi với Thái Tuế, tam tai và sao chiếu mệnh theo năm sinh. Người sinh tháng 1, tháng 2 dương lịch trước Tết thì tính theo năm âm lịch trước đó.
12 con giáp năm Đinh Mùi
Dòng chữ đỏ: tuổi xung, hình, hại hoặc trùng Thái Tuế. Dòng chữ xanh: tuổi hợp với năm. Màu vòng tròn theo ngũ hành của con giáp. Bấm vào một tuổi để xem chi tiết.
Tuổi Tý (Chuột) năm 2027 Đinh Mùi
Hại Thái Tuế
Hại Thái Tuế: Dễ gặp hiểu lầm, tiểu nhân; nên rõ ràng trong hợp tác.
Tuổi Tý không phạm tam tai trong năm 2027.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Tuổi 2027 | Sao (nam) | Sao (nữ) | Mệnh với năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | 8 | Bình | ||
| 2008 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | 20 | Thổ Tú | Vân Hớn | Bị năm khắc |
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | 32 | Thái Dương | Thổ Tú | Bình |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim | 44 | Thái Âm | Thái Bạch | Bình |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | 56 | Thổ Tú | Vân Hớn | Được năm sinh |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | 68 | Thái Dương | Thổ Tú | Bình |
| 1948 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | 80 | Thái Âm | Thái Bạch | Bị năm khắc |
Xem riêng theo năm sinh của bạn · Đặt luận giải vận hạn 2027
Tuổi Sửu (Trâu) năm 2027 Đinh Mùi
Xung Thái Tuế Hình Thái Tuế
Xung Thái Tuế: Đối xung với năm: công việc dễ biến động, đi lại và tiền bạc cần cẩn trọng.
Hình Thái Tuế: Dễ vướng thị phi, giấy tờ; nên giữ lời nói mềm mỏng, làm đúng quy trình.
Tuổi Sửu không phạm tam tai trong năm 2027.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Tuổi 2027 | Sao (nam) | Sao (nữ) | Mệnh với năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | 19 | La Hầu | Kế Đô | Bị năm khắc |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | 31 | Thái Bạch | Thái Âm | Bình |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | 43 | Kế Đô | Thái Dương | Bình |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | 55 | La Hầu | Kế Đô | Được năm sinh |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | 67 | Thái Bạch | Thái Âm | Bình |
| 1949 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | 79 | Kế Đô | Thái Dương | Bị năm khắc |
Xem riêng theo năm sinh của bạn · Đặt luận giải vận hạn 2027
Tuổi Dần (Hổ) năm 2027 Đinh Mùi
Bình hòa
Bình hòa: Không xung không hợp với năm: vận trình ổn định, kết quả tùy vào sự chủ động.
Tuổi Dần không phạm tam tai trong năm 2027.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Tuổi 2027 | Sao (nam) | Sao (nữ) | Mệnh với năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2010 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | 18 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Được năm sinh |
| 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | 30 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Bình |
| 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa | 42 | Vân Hớn | La Hầu | Bị năm khắc |
| 1974 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy | 54 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Bình |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | 66 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Bình |
| 1950 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | 78 | Vân Hớn | La Hầu | Được năm sinh |
Xem riêng theo năm sinh của bạn · Đặt luận giải vận hạn 2027
Tuổi Mão (Mèo) năm 2027 Đinh Mùi
Tam hợp Thái Tuế Tam tai
Tam hợp Thái Tuế: Được năm nâng đỡ: thuận cho mở rộng việc làm ăn, các mối quan hệ.
Tam tai: năm Mùi là một trong ba năm tam tai của tuổi Mão. Dân gian khuyên tránh khởi công lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Tuổi 2027 | Sao (nam) | Sao (nữ) | Mệnh với năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | 17 | Thái Âm | Thái Bạch | Được năm sinh |
| 1999 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | 29 | Thổ Tú | Vân Hớn | Bình |
| 1987 | Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | 41 | Thái Dương | Thổ Tú | Bị năm khắc |
| 1975 | Ất Mão | Đại Khê Thủy | 53 | Thái Âm | Thái Bạch | Bình |
| 1963 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | 65 | Thổ Tú | Vân Hớn | Bình |
| 1951 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | 77 | Thái Dương | Thổ Tú | Được năm sinh |
Xem riêng theo năm sinh của bạn · Đặt luận giải vận hạn 2027
Tuổi Thìn (Rồng) năm 2027 Đinh Mùi
Bình hòa
Bình hòa: Không xung không hợp với năm: vận trình ổn định, kết quả tùy vào sự chủ động.
Tuổi Thìn không phạm tam tai trong năm 2027.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Tuổi 2027 | Sao (nam) | Sao (nữ) | Mệnh với năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | 16 | Kế Đô | Thái Dương | Bình |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | 28 | La Hầu | Kế Đô | Bình |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | 40 | Thái Bạch | Thái Âm | Được năm sinh |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | 52 | Kế Đô | Thái Dương | Bình |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | 64 | La Hầu | Kế Đô | Bị năm khắc |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | 76 | Thái Bạch | Thái Âm | Bình |
Xem riêng theo năm sinh của bạn · Đặt luận giải vận hạn 2027
Tuổi Tỵ (Rắn) năm 2027 Đinh Mùi
Bình hòa
Bình hòa: Không xung không hợp với năm: vận trình ổn định, kết quả tùy vào sự chủ động.
Tuổi Tỵ không phạm tam tai trong năm 2027.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Tuổi 2027 | Sao (nam) | Sao (nữ) | Mệnh với năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 15 | Vân Hớn | La Hầu | Bình |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 27 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Bình |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | 39 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Được năm sinh |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | 51 | Vân Hớn | La Hầu | Bình |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 63 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Bị năm khắc |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 75 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Bình |
Xem riêng theo năm sinh của bạn · Đặt luận giải vận hạn 2027
Tuổi Ngọ (Ngựa) năm 2027 Đinh Mùi
Lục hợp Thái Tuế
Lục hợp Thái Tuế: Dễ gặp quý nhân, người giúp đỡ; thuận cho hợp tác và chuyện tình cảm.
Tuổi Ngọ không phạm tam tai trong năm 2027.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Tuổi 2027 | Sao (nam) | Sao (nữ) | Mệnh với năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | 14 | Thái Dương | Thổ Tú | Bình |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | 26 | Thái Âm | Thái Bạch | Được năm sinh |
| 1990 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | 38 | Thổ Tú | Vân Hớn | Bình |
| 1978 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | 50 | Thái Dương | Thổ Tú | Bị năm khắc |
| 1966 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | 62 | Thái Âm | Thái Bạch | Bình |
| 1954 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | 74 | Thổ Tú | Vân Hớn | Bình |
Xem riêng theo năm sinh của bạn · Đặt luận giải vận hạn 2027
Tuổi Mùi (Dê) năm 2027 Đinh Mùi
Trực Thái Tuế Tam tai
Trực Thái Tuế: Năm tuổi: dễ có thay đổi lớn, nên làm việc chắc chắn, tránh mạo hiểm.
Tam tai: năm Mùi là một trong ba năm tam tai của tuổi Mùi. Dân gian khuyên tránh khởi công lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Tuổi 2027 | Sao (nam) | Sao (nữ) | Mệnh với năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | 13 | Thái Bạch | Thái Âm | Bình |
| 2003 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | 25 | Kế Đô | Thái Dương | Được năm sinh |
| 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | 37 | La Hầu | Kế Đô | Bình |
| 1979 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | 49 | Thái Bạch | Thái Âm | Bị năm khắc |
| 1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | 61 | Kế Đô | Thái Dương | Bình |
| 1955 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | 73 | La Hầu | Kế Đô | Bình |
Xem riêng theo năm sinh của bạn · Đặt luận giải vận hạn 2027
Tuổi Thân (Khỉ) năm 2027 Đinh Mùi
Bình hòa
Bình hòa: Không xung không hợp với năm: vận trình ổn định, kết quả tùy vào sự chủ động.
Tuổi Thân không phạm tam tai trong năm 2027.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Tuổi 2027 | Sao (nam) | Sao (nữ) | Mệnh với năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | 12 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Bị năm khắc |
| 2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | 24 | Vân Hớn | La Hầu | Bình |
| 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | 36 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Bình |
| 1980 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | 48 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Được năm sinh |
| 1968 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | 60 | Vân Hớn | La Hầu | Bình |
| 1956 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | 72 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Bị năm khắc |
Xem riêng theo năm sinh của bạn · Đặt luận giải vận hạn 2027
Tuổi Dậu (Gà) năm 2027 Đinh Mùi
Bình hòa
Bình hòa: Không xung không hợp với năm: vận trình ổn định, kết quả tùy vào sự chủ động.
Tuổi Dậu không phạm tam tai trong năm 2027.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Tuổi 2027 | Sao (nam) | Sao (nữ) | Mệnh với năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | 11 | Thổ Tú | Vân Hớn | Bị năm khắc |
| 2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | 23 | Thái Dương | Thổ Tú | Bình |
| 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | 35 | Thái Âm | Thái Bạch | Bình |
| 1981 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | 47 | Thổ Tú | Vân Hớn | Được năm sinh |
| 1969 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | 59 | Thái Dương | Thổ Tú | Bình |
| 1957 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | 71 | Thái Âm | Thái Bạch | Bị năm khắc |
Xem riêng theo năm sinh của bạn · Đặt luận giải vận hạn 2027
Tuổi Tuất (Chó) năm 2027 Đinh Mùi
Hình Thái Tuế Phá Thái Tuế
Hình Thái Tuế: Dễ vướng thị phi, giấy tờ; nên giữ lời nói mềm mỏng, làm đúng quy trình.
Phá Thái Tuế: Kế hoạch dễ bị xáo trộn; nên có phương án dự phòng.
Tuổi Tuất không phạm tam tai trong năm 2027.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Tuổi 2027 | Sao (nam) | Sao (nữ) | Mệnh với năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 10 | La Hầu | Kế Đô | Được năm sinh |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 22 | Thái Bạch | Thái Âm | Bình |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | 34 | Kế Đô | Thái Dương | Bị năm khắc |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | 46 | La Hầu | Kế Đô | Bình |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | 58 | Thái Bạch | Thái Âm | Bình |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 70 | Kế Đô | Thái Dương | Được năm sinh |
Xem riêng theo năm sinh của bạn · Đặt luận giải vận hạn 2027
Tuổi Hợi (Lợn) năm 2027 Đinh Mùi
Tam hợp Thái Tuế Tam tai
Tam hợp Thái Tuế: Được năm nâng đỡ: thuận cho mở rộng việc làm ăn, các mối quan hệ.
Tam tai: năm Mùi là một trong ba năm tam tai của tuổi Hợi. Dân gian khuyên tránh khởi công lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.
| Năm sinh | Can chi | Mệnh | Tuổi 2027 | Sao (nam) | Sao (nữ) | Mệnh với năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | 9 | Được năm sinh | ||
| 2007 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | 21 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Bình |
| 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | 33 | Vân Hớn | La Hầu | Bị năm khắc |
| 1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy | 45 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Bình |
| 1971 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | 57 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Bình |
| 1959 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | 69 | Vân Hớn | La Hầu | Được năm sinh |
| 1947 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | 81 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Bình |
Xem riêng theo năm sinh của bạn · Đặt luận giải vận hạn 2027
Sao chiếu mệnh, tam tai và Thái Tuế là quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo và chuẩn bị tinh thần. Muốn biết vận năm chính xác cho riêng mình cần xem cả lá số theo ngày giờ sinh.