Lịch âm tháng 1/2027 và ngày tốt trong tháng
Tháng 1/2027 dương lịch bắt đầu từ ngày 24/11 và kết thúc ngày 24/12 âm lịch (tháng một, tháng chạp, năm Bính Ngọ). Bảng dưới tính theo giờ Việt Nam, kèm ngày hoàng đạo, trực, sao và giờ tốt từng ngày.
Ngày tốt tháng 1/2027 theo từng việc
| Cưới hỏi, ăn hỏi | T4 6/1, T5 7/1, T6 8/1, T3 19/1 |
|---|---|
| Khai trương, mở cửa hàng | T3 5/1, T4 6/1, T6 8/1, CN 24/1 |
| Động thổ, xây nhà | T3 5/1, T4 6/1, T5 7/1, T6 8/1, T3 19/1, T7 23/1 |
| Về nhà mới (nhập trạch) | T4 6/1, T5 7/1, T6 8/1, T3 19/1, T7 23/1, CN 24/1 |
| Xuất hành, đi xa | T3 5/1, T4 6/1, T5 7/1, T6 8/1, T3 19/1, T6 22/1, T7 23/1 |
| Ký hợp đồng, giao dịch | T4 6/1, T5 7/1, T6 8/1, T3 19/1, T7 23/1, CN 24/1 |
| Mua xe, tài sản lớn | T4 6/1, T5 7/1, T3 19/1, T7 23/1, CN 24/1, CN 31/1 |
Xét chung theo hoàng đạo, trực, nhị thập bát tú và ngày kỵ (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công), chưa tính tuổi. Việc lớn nên xem ngày theo năm sinh để tránh ngày xung tuổi.
Ngày lễ, tiết khí trong tháng
- 1/1 (Thứ Sáu), âm lịch 24/11: Tết Dương lịch nghỉ lễ
- 30/1 (Thứ Bảy), âm lịch 23/12: Ông Công ông Táo về trời
Lịch âm từng ngày tháng 1/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Hoàng đạo | Trực, sao | Giờ hoàng đạo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Thứ sáu | 24/11 | Canh Thìn | Hắc đạo Thiên Lao | Định sao Quỷ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Tết Dương lịch |
| 2 Thứ bảy | 25/11 | Tân Tỵ | Hắc đạo Nguyên Vũ | Chấp sao Liễu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 3 Chủ nhật | 26/11 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo Tư Mệnh | Phá sao Tinh | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 4 Thứ hai | 27/11 | Quý Mùi | Hắc đạo Câu Trận | Nguy sao Trương | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Tam nương |
| 5 Thứ ba | 28/11 | Giáp Thân | Hoàng đạo Tư Mệnh | Nguy sao Dực | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Tiết Tiểu hàn |
| 6 Thứ tư | 29/11 | Ất Dậu | Hắc đạo Câu Trận | Thành sao Chẩn | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 7 Thứ năm | 30/11 | Bính Tuất | Hoàng đạo Thanh Long | Thu sao Giác | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 8 Thứ sáu | 1/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạo Minh Đường | Khai sao Cang | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Mùng một |
| 9 Thứ bảy | 2/12 | Mậu Tý | Hắc đạo Thiên Hình | Bế sao Đê | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 10 Chủ nhật | 3/12 | Kỷ Sửu | Hắc đạo Chu Tước | Kiến sao Phòng | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Tam nương |
| 11 Thứ hai | 4/12 | Canh Dần | Hoàng đạo Kim Quỹ | Trừ sao Tâm | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 12 Thứ ba | 5/12 | Tân Mão | Hoàng đạo Kim Đường | Mãn sao Vĩ | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Nguyệt kỵ |
| 13 Thứ tư | 6/12 | Nhâm Thìn | Hắc đạo Bạch Hổ | Bình sao Cơ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 14 Thứ năm | 7/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo Ngọc Đường | Định sao Đẩu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Tam nương |
| 15 Thứ sáu | 8/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo Thiên Lao | Chấp sao Ngưu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 16 Thứ bảy | 9/12 | Ất Mùi | Hắc đạo Nguyên Vũ | Phá sao Nữ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 17 Chủ nhật | 10/12 | Bính Thân | Hoàng đạo Tư Mệnh | Nguy sao Hư | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 18 Thứ hai | 11/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo Câu Trận | Thành sao Nguy | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 19 Thứ ba | 12/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo Thanh Long | Thu sao Thất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 20 Thứ tư | 13/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo Minh Đường | Khai sao Bích | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Tiết Đại hàn · Tam nương |
| 21 Thứ năm | 14/12 | Canh Tý | Hắc đạo Thiên Hình | Bế sao Khuê | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Nguyệt kỵ |
| 22 Thứ sáu | 15/12 | Tân Sửu | Hắc đạo Chu Tước | Kiến sao Lâu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Ngày rằm |
| 23 Thứ bảy | 16/12 | Nhâm Dần | Hoàng đạo Kim Quỹ | Trừ sao Vị | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 24 Chủ nhật | 17/12 | Quý Mão | Hoàng đạo Kim Đường | Mãn sao Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 25 Thứ hai | 18/12 | Giáp Thìn | Hắc đạo Bạch Hổ | Bình sao Tất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Tam nương |
| 26 Thứ ba | 19/12 | Ất Tỵ | Hoàng đạo Ngọc Đường | Định sao Chủy | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 27 Thứ tư | 20/12 | Bính Ngọ | Hắc đạo Thiên Lao | Chấp sao Sâm | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 28 Thứ năm | 21/12 | Đinh Mùi | Hắc đạo Nguyên Vũ | Phá sao Tỉnh | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 29 Thứ sáu | 22/12 | Mậu Thân | Hoàng đạo Tư Mệnh | Nguy sao Quỷ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Tam nương |
| 30 Thứ bảy | 23/12 | Kỷ Dậu | Hắc đạo Câu Trận | Thành sao Liễu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Ông Công ông Táo về trời · Nguyệt kỵ |
| 31 Chủ nhật | 24/12 | Canh Tuất | Hoàng đạo Thanh Long | Thu sao Tinh | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
Xem chi tiết một ngày (giờ xuất hành, hướng tài thần, việc nên làm) trong Lịch vạn niên.
Câu hỏi thường gặp
Mùng 1 âm lịch tháng 1/2027 là ngày nào?
Ngày 8/1/2027 (Thứ sáu) là mùng 1 tháng chạp âm lịch.
Rằm tháng này rơi vào ngày nào?
Rằm (15 âm lịch) rơi vào thứ sáu ngày 22/1/2027.
Tháng 1/2027 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?
Có 15 ngày hoàng đạo: 3/1, 5/1, 7/1, 8/1, 11/1, 12/1, 14/1, 17/1, 19/1, 20/1, 23/1, 24/1, 26/1, 29/1, 31/1. Ngày hoàng đạo mới là một tiêu chí, nên xem thêm trực, sao và tuổi người làm việc.
Ngày nào tốt để cưới hỏi trong tháng 1/2027?
Xét chung (chưa tính tuổi): T4 6/1, T5 7/1, T6 8/1, T3 19/1. Nên chọn lại theo tuổi cô dâu chú rể trong công cụ Xem ngày tốt.