Xem tuổi làm nhà năm 2027 Đinh Mùi
Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết ngày 6/2/2027. Bảng dưới xét ba hạn dân gian Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai cho gia chủ sinh từ 1950 đến 2006. Bấm từng năm để xem ngày động thổ hợp tuổi và tuổi mượn.
Tuổi làm nhà đẹp
12
trên 57 năm sinh
| Năm sinh | Tuổi | Tuổi mụ 2027 | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam Tai | Kết luận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2006 | Bính Tuất | 22 | — | — | — | Làm được |
| 2005 | Ất Dậu | 23 | — | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 2004 | Giáp Thân | 24 | Phạm | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 2003 | Quý Mùi | 25 | — | — | Phạm | Mượn tuổi |
| 2002 | Nhâm Ngọ | 26 | Phạm | — | — | Mượn tuổi |
| 2001 | Tân Tỵ | 27 | — | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 2000 | Canh Thìn | 28 | Phạm | — | — | Mượn tuổi |
| 1999 | Kỷ Mão | 29 | — | Phạm | Phạm | Mượn tuổi |
| 1998 | Mậu Dần | 30 | Phạm | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1997 | Đinh Sửu | 31 | — | — | — | Làm được |
| 1996 | Bính Tý | 32 | — | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1995 | Ất Hợi | 33 | Phạm | Phạm | Phạm | Mượn tuổi |
| 1994 | Giáp Tuất | 34 | — | — | — | Làm được |
| 1993 | Quý Dậu | 35 | Phạm | — | — | Mượn tuổi |
| 1992 | Nhâm Thân | 36 | — | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1991 | Tân Mùi | 37 | Phạm | — | Phạm | Mượn tuổi |
| 1990 | Canh Ngọ | 38 | — | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1989 | Kỷ Tỵ | 39 | Phạm | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1988 | Mậu Thìn | 40 | — | — | — | Làm được |
| 1987 | Đinh Mão | 41 | — | Phạm | Phạm | Mượn tuổi |
| 1986 | Bính Dần | 42 | Phạm | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1985 | Ất Sửu | 43 | — | — | — | Làm được |
| 1984 | Giáp Tý | 44 | Phạm | — | — | Mượn tuổi |
| 1983 | Quý Hợi | 45 | — | Phạm | Phạm | Mượn tuổi |
| 1982 | Nhâm Tuất | 46 | Phạm | — | — | Mượn tuổi |
| 1981 | Tân Dậu | 47 | — | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1980 | Canh Thân | 48 | Phạm | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1979 | Kỷ Mùi | 49 | — | — | Phạm | Mượn tuổi |
| 1978 | Mậu Ngọ | 50 | — | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1977 | Đinh Tỵ | 51 | Phạm | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1976 | Bính Thìn | 52 | — | — | — | Làm được |
| 1975 | Ất Mão | 53 | Phạm | — | Phạm | Mượn tuổi |
| 1974 | Giáp Dần | 54 | — | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1973 | Quý Sửu | 55 | Phạm | — | — | Mượn tuổi |
| 1972 | Nhâm Tý | 56 | — | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1971 | Tân Hợi | 57 | Phạm | Phạm | Phạm | Mượn tuổi |
| 1970 | Canh Tuất | 58 | — | — | — | Làm được |
| 1969 | Kỷ Dậu | 59 | — | — | — | Làm được |
| 1968 | Mậu Thân | 60 | Phạm | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1967 | Đinh Mùi | 61 | — | — | Phạm | Mượn tuổi |
| 1966 | Bính Ngọ | 62 | Phạm | — | — | Mượn tuổi |
| 1965 | Ất Tỵ | 63 | — | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1964 | Giáp Thìn | 64 | Phạm | — | — | Mượn tuổi |
| 1963 | Quý Mão | 65 | — | Phạm | Phạm | Mượn tuổi |
| 1962 | Nhâm Dần | 66 | Phạm | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1961 | Tân Sửu | 67 | — | — | — | Làm được |
| 1960 | Canh Tý | 68 | — | — | — | Làm được |
| 1959 | Kỷ Hợi | 69 | Phạm | Phạm | Phạm | Mượn tuổi |
| 1958 | Mậu Tuất | 70 | — | — | — | Làm được |
| 1957 | Đinh Dậu | 71 | Phạm | — | — | Mượn tuổi |
| 1956 | Bính Thân | 72 | — | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1955 | Ất Mùi | 73 | Phạm | — | Phạm | Mượn tuổi |
| 1954 | Giáp Ngọ | 74 | — | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1953 | Quý Tỵ | 75 | Phạm | Phạm | — | Mượn tuổi |
| 1952 | Nhâm Thìn | 76 | — | — | — | Làm được |
| 1951 | Tân Mão | 77 | — | — | Phạm | Mượn tuổi |
| 1950 | Canh Dần | 78 | Phạm | Phạm | — | Mượn tuổi |
Ba hạn khi xem tuổi làm nhà
Kim Lâu tính theo tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6, 8 là phạm. Hoang Ốc đếm tuổi mụ qua sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam Tai là ba năm liên tiếp theo nhóm tam hợp của tuổi; năm Đinh Mùi là năm tam tai của các tuổi Mão, Mùi, Hợi. Ngoài ba hạn, tuổi Sửu xung Thái Tuế năm nay nên cẩn trọng hơn khi chọn ngày.
Gia chủ phạm hạn thường mượn tuổi người khác đứng ra làm lễ. Đọc thêm Tam tai, Kim Lâu, Hoang Ốc là gì và xem ngày tốt từng tháng.