Lịch âm tháng 9/2026 và ngày tốt trong tháng
Tháng 9/2026 dương lịch bắt đầu từ ngày 20/7 và kết thúc ngày 20/8 âm lịch (tháng bảy, tháng tám, năm Bính Ngọ). Bảng dưới tính theo giờ Việt Nam, kèm ngày hoàng đạo, trực, sao và giờ tốt từng ngày.
Ngày tốt tháng 9/2026 theo từng việc
| Cưới hỏi, ăn hỏi | T7 5/9, T4 16/9, T6 18/9, CN 20/9, T3 29/9, T4 30/9 |
|---|---|
| Khai trương, mở cửa hàng | T7 5/9, T4 16/9, T6 18/9, CN 20/9, T3 22/9, T4 30/9 |
| Động thổ, xây nhà | T7 5/9, T4 16/9, T6 18/9, T6 25/9, T3 29/9, T4 30/9 |
| Về nhà mới (nhập trạch) | T7 5/9, T4 16/9, T6 18/9, CN 20/9, T3 22/9, T3 29/9, T4 30/9 |
| Xuất hành, đi xa | T7 5/9, T4 16/9, T6 18/9, CN 20/9, T3 29/9, T4 30/9 |
| Ký hợp đồng, giao dịch | T7 5/9, T4 16/9, T6 18/9, CN 20/9, T3 22/9, T3 29/9, T4 30/9 |
| Mua xe, tài sản lớn | T4 16/9, CN 20/9, T3 22/9, T3 29/9, T4 30/9 |
Xét chung theo hoàng đạo, trực, nhị thập bát tú và ngày kỵ (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công), chưa tính tuổi. Việc lớn nên xem ngày theo năm sinh để tránh ngày xung tuổi.
Ngày lễ, tiết khí trong tháng
- 2/9 (Thứ Tư), âm lịch 21/7: Quốc khánh nghỉ lễ
- 25/9 (Thứ Sáu), âm lịch 15/8: Tết Trung thu
Lịch âm từng ngày tháng 9/2026
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Hoàng đạo | Trực, sao | Giờ hoàng đạo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Thứ ba | 20/7 | Mậu Dần | Hắc đạo Thiên Hình | Phá sao Thất | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 2 Thứ tư | 21/7 | Kỷ Mão | Hắc đạo Chu Tước | Nguy sao Bích | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Quốc khánh |
| 3 Thứ năm | 22/7 | Canh Thìn | Hoàng đạo Kim Quỹ | Thành sao Khuê | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Tam nương |
| 4 Thứ sáu | 23/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo Kim Đường | Thu sao Lâu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Nguyệt kỵ |
| 5 Thứ bảy | 24/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo Bạch Hổ | Khai sao Vị | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 6 Chủ nhật | 25/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo Ngọc Đường | Bế sao Mão | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 7 Thứ hai | 26/7 | Giáp Thân | Hắc đạo Bạch Hổ | Bế sao Tất | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Tiết Bạch lộ |
| 8 Thứ ba | 27/7 | Ất Dậu | Hoàng đạo Ngọc Đường | Kiến sao Chủy | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Tam nương |
| 9 Thứ tư | 28/7 | Bính Tuất | Hắc đạo Thiên Lao | Trừ sao Sâm | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 10 Thứ năm | 29/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo Nguyên Vũ | Mãn sao Tỉnh | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 11 Thứ sáu | 1/8 | Mậu Tý | Hoàng đạo Tư Mệnh | Bình sao Quỷ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Mùng một |
| 12 Thứ bảy | 2/8 | Kỷ Sửu | Hắc đạo Câu Trận | Định sao Liễu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 13 Chủ nhật | 3/8 | Canh Dần | Hoàng đạo Thanh Long | Chấp sao Tinh | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Tam nương |
| 14 Thứ hai | 4/8 | Tân Mão | Hoàng đạo Minh Đường | Phá sao Trương | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 15 Thứ ba | 5/8 | Nhâm Thìn | Hắc đạo Thiên Hình | Nguy sao Dực | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Nguyệt kỵ |
| 16 Thứ tư | 6/8 | Quý Tỵ | Hắc đạo Chu Tước | Thành sao Chẩn | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 17 Thứ năm | 7/8 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo Kim Quỹ | Thu sao Giác | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Tam nương |
| 18 Thứ sáu | 8/8 | Ất Mùi | Hoàng đạo Kim Đường | Khai sao Cang | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 19 Thứ bảy | 9/8 | Bính Thân | Hắc đạo Bạch Hổ | Bế sao Đê | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 20 Chủ nhật | 10/8 | Đinh Dậu | Hoàng đạo Ngọc Đường | Kiến sao Phòng | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 21 Thứ hai | 11/8 | Mậu Tuất | Hắc đạo Thiên Lao | Trừ sao Tâm | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 22 Thứ ba | 12/8 | Kỷ Hợi | Hắc đạo Nguyên Vũ | Mãn sao Vĩ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 23 Thứ tư | 13/8 | Canh Tý | Hoàng đạo Tư Mệnh | Bình sao Cơ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Tiết Thu phân · Tam nương |
| 24 Thứ năm | 14/8 | Tân Sửu | Hắc đạo Câu Trận | Định sao Đẩu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Nguyệt kỵ |
| 25 Thứ sáu | 15/8 | Nhâm Dần | Hoàng đạo Thanh Long | Chấp sao Ngưu | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Tết Trung thu · Ngày rằm |
| 26 Thứ bảy | 16/8 | Quý Mão | Hoàng đạo Minh Đường | Phá sao Nữ | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 27 Chủ nhật | 17/8 | Giáp Thìn | Hắc đạo Thiên Hình | Nguy sao Hư | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 28 Thứ hai | 18/8 | Ất Tỵ | Hắc đạo Chu Tước | Thành sao Nguy | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Tam nương |
| 29 Thứ ba | 19/8 | Bính Ngọ | Hoàng đạo Kim Quỹ | Thu sao Thất | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 30 Thứ tư | 20/8 | Đinh Mùi | Hoàng đạo Kim Đường | Khai sao Bích | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Xem chi tiết một ngày (giờ xuất hành, hướng tài thần, việc nên làm) trong Lịch vạn niên.
Câu hỏi thường gặp
Mùng 1 âm lịch tháng 9/2026 là ngày nào?
Ngày 11/9/2026 (Thứ sáu) là mùng 1 tháng tám âm lịch.
Rằm tháng này rơi vào ngày nào?
Rằm (15 âm lịch) rơi vào thứ sáu ngày 25/9/2026.
Tháng 9/2026 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?
Có 15 ngày hoàng đạo: 3/9, 4/9, 6/9, 8/9, 11/9, 13/9, 14/9, 17/9, 18/9, 20/9, 23/9, 25/9, 26/9, 29/9, 30/9. Ngày hoàng đạo mới là một tiêu chí, nên xem thêm trực, sao và tuổi người làm việc.
Ngày nào tốt để cưới hỏi trong tháng 9/2026?
Xét chung (chưa tính tuổi): T7 5/9, T4 16/9, T6 18/9, CN 20/9, T3 29/9, T4 30/9. Nên chọn lại theo tuổi cô dâu chú rể trong công cụ Xem ngày tốt.