Lịch âm tháng 10/2027 và ngày tốt trong tháng
Tháng 10/2027 dương lịch bắt đầu từ ngày 2/9 và kết thúc ngày 3/10 âm lịch (tháng chín, tháng mười, năm Đinh Mùi). Bảng dưới tính theo giờ Việt Nam, kèm ngày hoàng đạo, trực, sao và giờ tốt từng ngày.
Ngày tốt tháng 10/2027 theo từng việc
| Cưới hỏi, ăn hỏi | T6 1/10, T5 7/10, T6 8/10, T5 14/10, T4 20/10, T7 30/10 |
|---|---|
| Khai trương, mở cửa hàng | T6 1/10, T5 7/10, T6 8/10, T5 14/10, T4 20/10, T6 29/10, T7 30/10 |
| Động thổ, xây nhà | T6 1/10, T5 7/10, T6 8/10, T2 11/10, T5 14/10, T4 20/10, T4 27/10, T6 29/10 |
| Về nhà mới (nhập trạch) | T6 1/10, T5 7/10, T6 8/10, T2 11/10, T5 14/10, T4 20/10, T7 30/10 |
| Xuất hành, đi xa | T5 7/10, T6 8/10, T2 11/10, T4 20/10, T6 29/10, T7 30/10 |
| Ký hợp đồng, giao dịch | T6 1/10, T5 7/10, T6 8/10, T2 11/10, T5 14/10, T4 20/10, T7 30/10 |
| Mua xe, tài sản lớn | T6 1/10, T5 7/10, T2 11/10, T5 14/10, T3 19/10, T4 20/10, T7 30/10 |
Xét chung theo hoàng đạo, trực, nhị thập bát tú và ngày kỵ (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công), chưa tính tuổi. Việc lớn nên xem ngày theo năm sinh để tránh ngày xung tuổi.
Ngày lễ, tiết khí trong tháng
- 8/10 (Thứ Sáu), âm lịch 9/9: Tết Trùng Cửu
- 10/10 (Chủ nhật), âm lịch 11/9: Ngày Giải phóng Thủ đô
- 13/10 (Thứ Tư), âm lịch 14/9: Ngày Doanh nhân Việt Nam
- 20/10 (Thứ Tư), âm lịch 21/9: Ngày Phụ nữ Việt Nam
Lịch âm từng ngày tháng 10/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Hoàng đạo | Trực, sao | Giờ hoàng đạo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Thứ sáu | 2/9 | Quý Sửu | Hắc đạo Câu Trận | Định sao Lâu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 2 Thứ bảy | 3/9 | Giáp Dần | Hoàng đạo Thanh Long | Chấp sao Vị | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Tam nương |
| 3 Chủ nhật | 4/9 | Ất Mão | Hoàng đạo Minh Đường | Phá sao Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 4 Thứ hai | 5/9 | Bính Thìn | Hắc đạo Thiên Hình | Nguy sao Tất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Nguyệt kỵ |
| 5 Thứ ba | 6/9 | Đinh Tỵ | Hắc đạo Chu Tước | Thành sao Chủy | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 6 Thứ tư | 7/9 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo Kim Quỹ | Thu sao Sâm | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Tam nương |
| 7 Thứ năm | 8/9 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo Kim Đường | Khai sao Tỉnh | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 8 Thứ sáu | 9/9 | Canh Thân | Hoàng đạo Kim Quỹ | Khai sao Quỷ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Tiết Hàn lộ · Tết Trùng Cửu |
| 9 Thứ bảy | 10/9 | Tân Dậu | Hoàng đạo Kim Đường | Bế sao Liễu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 10 Chủ nhật | 11/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạo Bạch Hổ | Kiến sao Tinh | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Ngày Giải phóng Thủ đô |
| 11 Thứ hai | 12/9 | Quý Hợi | Hoàng đạo Ngọc Đường | Trừ sao Trương | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 12 Thứ ba | 13/9 | Giáp Tý | Hắc đạo Thiên Lao | Mãn sao Dực | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Tam nương |
| 13 Thứ tư | 14/9 | Ất Sửu | Hắc đạo Nguyên Vũ | Bình sao Chẩn | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Ngày Doanh nhân Việt Nam · Nguyệt kỵ |
| 14 Thứ năm | 15/9 | Bính Dần | Hoàng đạo Tư Mệnh | Định sao Giác | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Ngày rằm |
| 15 Thứ sáu | 16/9 | Đinh Mão | Hắc đạo Câu Trận | Chấp sao Cang | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 16 Thứ bảy | 17/9 | Mậu Thìn | Hoàng đạo Thanh Long | Phá sao Đê | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 17 Chủ nhật | 18/9 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo Minh Đường | Nguy sao Phòng | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Tam nương |
| 18 Thứ hai | 19/9 | Canh Ngọ | Hắc đạo Thiên Hình | Thành sao Tâm | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 19 Thứ ba | 20/9 | Tân Mùi | Hắc đạo Chu Tước | Thu sao Vĩ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 20 Thứ tư | 21/9 | Nhâm Thân | Hoàng đạo Kim Quỹ | Khai sao Cơ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Ngày Phụ nữ Việt Nam |
| 21 Thứ năm | 22/9 | Quý Dậu | Hoàng đạo Kim Đường | Bế sao Đẩu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Tam nương |
| 22 Thứ sáu | 23/9 | Giáp Tuất | Hắc đạo Bạch Hổ | Kiến sao Ngưu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Nguyệt kỵ |
| 23 Thứ bảy | 24/9 | Ất Hợi | Hoàng đạo Ngọc Đường | Trừ sao Nữ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Tiết Sương giáng |
| 24 Chủ nhật | 25/9 | Bính Tý | Hắc đạo Thiên Lao | Mãn sao Hư | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 25 Thứ hai | 26/9 | Đinh Sửu | Hắc đạo Nguyên Vũ | Bình sao Nguy | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 26 Thứ ba | 27/9 | Mậu Dần | Hoàng đạo Tư Mệnh | Định sao Thất | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Tam nương |
| 27 Thứ tư | 28/9 | Kỷ Mão | Hắc đạo Câu Trận | Chấp sao Bích | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 28 Thứ năm | 29/9 | Canh Thìn | Hoàng đạo Thanh Long | Phá sao Khuê | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 29 Thứ sáu | 1/10 | Tân Tỵ | Hoàng đạo Minh Đường | Nguy sao Lâu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Mùng một |
| 30 Thứ bảy | 2/10 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo Thiên Hình | Thành sao Vị | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 31 Chủ nhật | 3/10 | Quý Mùi | Hắc đạo Chu Tước | Thu sao Mão | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Tam nương |
Xem chi tiết một ngày (giờ xuất hành, hướng tài thần, việc nên làm) trong Lịch vạn niên.
Câu hỏi thường gặp
Mùng 1 âm lịch tháng 10/2027 là ngày nào?
Ngày 29/10/2027 (Thứ sáu) là mùng 1 tháng mười âm lịch.
Rằm tháng này rơi vào ngày nào?
Rằm (15 âm lịch) rơi vào thứ năm ngày 14/10/2027.
Tháng 10/2027 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?
Có 16 ngày hoàng đạo: 2/10, 3/10, 6/10, 7/10, 8/10, 9/10, 11/10, 14/10, 16/10, 17/10, 20/10, 21/10, 23/10, 26/10, 28/10, 29/10. Ngày hoàng đạo mới là một tiêu chí, nên xem thêm trực, sao và tuổi người làm việc.
Ngày nào tốt để cưới hỏi trong tháng 10/2027?
Xét chung (chưa tính tuổi): T6 1/10, T5 7/10, T6 8/10, T5 14/10, T4 20/10, T7 30/10. Nên chọn lại theo tuổi cô dâu chú rể trong công cụ Xem ngày tốt.