Lịch âm tháng 11/2027 và ngày tốt trong tháng

Tháng 11/2027 dương lịch bắt đầu từ ngày 4/10 và kết thúc ngày 3/11 âm lịch (tháng mười, tháng một, năm Đinh Mùi). Bảng dưới tính theo giờ Việt Nam, kèm ngày hoàng đạo, trực, sao và giờ tốt từng ngày.

Ngày hoàng đạo
15
trên 30 ngày
Mùng một
28/11
Ngày rằm
12/11
Năm âm lịch
Đinh Mùi

Ngày tốt tháng 11/2027 theo từng việc

Cưới hỏi, ăn hỏiT2 1/11, T2 8/11, T3 9/11, T6 12/11, CN 14/11, T3 16/11, T5 18/11, T6 26/11
Khai trương, mở cửa hàngT2 1/11, T2 8/11, T3 9/11, T6 12/11, CN 14/11, T3 16/11, T5 18/11, T3 23/11
Động thổ, xây nhàT2 1/11, T2 8/11, T3 9/11, T6 12/11, CN 14/11, T5 18/11, CN 21/11, T3 23/11
Về nhà mới (nhập trạch)T2 1/11, T2 8/11, T6 12/11, CN 14/11, T3 16/11, T5 18/11, T6 26/11
Xuất hành, đi xaT2 1/11, T6 12/11, CN 14/11, T3 16/11, T5 18/11, T3 23/11, T6 26/11, CN 28/11
Ký hợp đồng, giao dịchT2 1/11, T2 8/11, T3 9/11, T6 12/11, CN 14/11, T3 16/11, T5 18/11, T6 26/11
Mua xe, tài sản lớnT2 1/11, T2 8/11, T3 9/11, T6 12/11, T3 16/11, T5 18/11, T7 27/11

Xét chung theo hoàng đạo, trực, nhị thập bát tú và ngày kỵ (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công), chưa tính tuổi. Việc lớn nên xem ngày theo năm sinh để tránh ngày xung tuổi.

Ngày lễ, tiết khí trong tháng

Lịch âm từng ngày tháng 11/2027

Dương lịchÂm lịchNgàyHoàng đạoTrực, saoGiờ hoàng đạoGhi chú
1 Thứ hai4/10Giáp ThânHoàng đạo
Kim Quỹ
Khai
sao Tất
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
2 Thứ ba5/10Ất DậuHoàng đạo
Kim Đường
Bế
sao Chủy
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuNguyệt kỵ
3 Thứ tư6/10Bính TuấtHắc đạo
Bạch Hổ
Kiến
sao Sâm
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
4 Thứ năm7/10Đinh HợiHoàng đạo
Ngọc Đường
Trừ
sao Tỉnh
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, HợiTam nương
5 Thứ sáu8/10Mậu TýHắc đạo
Thiên Lao
Mãn
sao Quỷ
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
6 Thứ bảy9/10Kỷ SửuHắc đạo
Nguyên Vũ
Bình
sao Liễu
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7 Chủ nhật10/10Canh DầnHắc đạo
Thiên Lao
Bình
sao Tinh
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtTiết Lập đông · Tết Hạ nguyên (cơm mới)
8 Thứ hai11/10Tân MãoHắc đạo
Nguyên Vũ
Định
sao Trương
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
9 Thứ ba12/10Nhâm ThìnHoàng đạo
Tư Mệnh
Chấp
sao Dực
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
10 Thứ tư13/10Quý TỵHắc đạo
Câu Trận
Phá
sao Chẩn
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, HợiTam nương
11 Thứ năm14/10Giáp NgọHoàng đạo
Thanh Long
Nguy
sao Giác
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuNguyệt kỵ
12 Thứ sáu15/10Ất MùiHoàng đạo
Minh Đường
Thành
sao Cang
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiNgày rằm
13 Thứ bảy16/10Bính ThânHắc đạo
Thiên Hình
Thu
sao Đê
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
14 Chủ nhật17/10Đinh DậuHắc đạo
Chu Tước
Khai
sao Phòng
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
15 Thứ hai18/10Mậu TuấtHoàng đạo
Kim Quỹ
Bế
sao Tâm
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiTam nương
16 Thứ ba19/10Kỷ HợiHoàng đạo
Kim Đường
Kiến
sao Vĩ
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
17 Thứ tư20/10Canh TýHắc đạo
Bạch Hổ
Trừ
sao Cơ
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
18 Thứ năm21/10Tân SửuHoàng đạo
Ngọc Đường
Mãn
sao Đẩu
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
19 Thứ sáu22/10Nhâm DầnHắc đạo
Thiên Lao
Bình
sao Ngưu
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtTam nương
20 Thứ bảy23/10Quý MãoHắc đạo
Nguyên Vũ
Định
sao Nữ
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuNgày Nhà giáo Việt Nam · Nguyệt kỵ
21 Chủ nhật24/10Giáp ThìnHoàng đạo
Tư Mệnh
Chấp
sao Hư
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
22 Thứ hai25/10Ất TỵHắc đạo
Câu Trận
Phá
sao Nguy
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, HợiTiết Tiểu tuyết
23 Thứ ba26/10Bính NgọHoàng đạo
Thanh Long
Nguy
sao Thất
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
24 Thứ tư27/10Đinh MùiHoàng đạo
Minh Đường
Thành
sao Bích
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiNgày Văn hóa Việt Nam · Tam nương
25 Thứ năm28/10Mậu ThânHắc đạo
Thiên Hình
Thu
sao Khuê
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
26 Thứ sáu29/10Kỷ DậuHắc đạo
Chu Tước
Khai
sao Lâu
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
27 Thứ bảy30/10Canh TuấtHoàng đạo
Kim Quỹ
Bế
sao Vị
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
28 Chủ nhật1/11Tân HợiHoàng đạo
Kim Đường
Kiến
sao Mão
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, HợiMùng một
29 Thứ hai2/11Nhâm TýHắc đạo
Bạch Hổ
Trừ
sao Tất
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
30 Thứ ba3/11Quý SửuHoàng đạo
Ngọc Đường
Mãn
sao Chủy
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiTam nương

Xem chi tiết một ngày (giờ xuất hành, hướng tài thần, việc nên làm) trong Lịch vạn niên.

Câu hỏi thường gặp

Mùng 1 âm lịch tháng 11/2027 là ngày nào?

Ngày 28/11/2027 (Chủ nhật) là mùng 1 tháng một âm lịch.

Rằm tháng này rơi vào ngày nào?

Rằm (15 âm lịch) rơi vào thứ sáu ngày 12/11/2027.

Tháng 11/2027 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?

Có 15 ngày hoàng đạo: 1/11, 2/11, 4/11, 9/11, 11/11, 12/11, 15/11, 16/11, 18/11, 21/11, 23/11, 24/11, 27/11, 28/11, 30/11. Ngày hoàng đạo mới là một tiêu chí, nên xem thêm trực, sao và tuổi người làm việc.

Ngày nào tốt để cưới hỏi trong tháng 11/2027?

Xét chung (chưa tính tuổi): T2 1/11, T2 8/11, T3 9/11, T6 12/11, CN 14/11, T3 16/11, T5 18/11, T6 26/11. Nên chọn lại theo tuổi cô dâu chú rể trong công cụ Xem ngày tốt.

Xem ngày tốt theo tuổi Giờ xuất hành Ngày lễ trong năm