Lịch âm tháng 12/2027 và ngày tốt trong tháng
Tháng 12/2027 dương lịch bắt đầu từ ngày 4/11 và kết thúc ngày 4/12 âm lịch (tháng một, tháng chạp, năm Đinh Mùi). Bảng dưới tính theo giờ Việt Nam, kèm ngày hoàng đạo, trực, sao và giờ tốt từng ngày.
Ngày tốt tháng 12/2027 theo từng việc
| Cưới hỏi, ăn hỏi | T2 6/12, T3 7/12, T4 8/12, T5 9/12, T3 14/12, T3 21/12, T2 27/12, T6 31/12 |
|---|---|
| Khai trương, mở cửa hàng | T2 6/12, T3 7/12, T5 9/12, T3 14/12, T3 21/12, T7 25/12, T2 27/12, T6 31/12 |
| Động thổ, xây nhà | T6 3/12, T2 6/12, T3 7/12, T4 8/12, T5 9/12, CN 12/12, T3 14/12, T5 16/12 |
| Về nhà mới (nhập trạch) | T2 6/12, T3 7/12, T4 8/12, T5 9/12, CN 12/12, T3 14/12, T3 21/12, T7 25/12 |
| Xuất hành, đi xa | T2 6/12, T3 7/12, T4 8/12, T5 9/12, CN 12/12, T3 14/12, T3 21/12, T5 23/12 |
| Ký hợp đồng, giao dịch | T2 6/12, T3 7/12, T4 8/12, T5 9/12, CN 12/12, T3 14/12, T3 21/12, T7 25/12 |
| Mua xe, tài sản lớn | T2 6/12, T3 7/12, T4 8/12, CN 12/12, T3 14/12, T7 25/12, T2 27/12, T6 31/12 |
Xét chung theo hoàng đạo, trực, nhị thập bát tú và ngày kỵ (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công), chưa tính tuổi. Việc lớn nên xem ngày theo năm sinh để tránh ngày xung tuổi.
Ngày lễ, tiết khí trong tháng
- 22/12 (Thứ Tư), âm lịch 25/11: Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
- 22/12 (Thứ Tư), âm lịch 25/11: Tiết Đông chí
- 25/12 (Thứ Bảy), âm lịch 28/11: Lễ Giáng sinh
Lịch âm từng ngày tháng 12/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Hoàng đạo | Trực, sao | Giờ hoàng đạo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Thứ tư | 4/11 | Giáp Dần | Hắc đạo Thiên Lao | Bình sao Sâm | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 2 Thứ năm | 5/11 | Ất Mão | Hắc đạo Nguyên Vũ | Định sao Tỉnh | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Nguyệt kỵ |
| 3 Thứ sáu | 6/11 | Bính Thìn | Hoàng đạo Tư Mệnh | Chấp sao Quỷ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 4 Thứ bảy | 7/11 | Đinh Tỵ | Hắc đạo Câu Trận | Phá sao Liễu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Tam nương |
| 5 Chủ nhật | 8/11 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo Thanh Long | Nguy sao Tinh | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 6 Thứ hai | 9/11 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo Minh Đường | Thành sao Trương | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 7 Thứ ba | 10/11 | Canh Thân | Hoàng đạo Thanh Long | Thành sao Dực | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Tiết Đại tuyết |
| 8 Thứ tư | 11/11 | Tân Dậu | Hoàng đạo Minh Đường | Thu sao Chẩn | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 9 Thứ năm | 12/11 | Nhâm Tuất | Hắc đạo Thiên Hình | Khai sao Giác | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 10 Thứ sáu | 13/11 | Quý Hợi | Hắc đạo Chu Tước | Bế sao Cang | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Tam nương |
| 11 Thứ bảy | 14/11 | Giáp Tý | Hoàng đạo Kim Quỹ | Kiến sao Đê | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Nguyệt kỵ |
| 12 Chủ nhật | 15/11 | Ất Sửu | Hoàng đạo Kim Đường | Trừ sao Phòng | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Ngày rằm |
| 13 Thứ hai | 16/11 | Bính Dần | Hắc đạo Bạch Hổ | Mãn sao Tâm | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 14 Thứ ba | 17/11 | Đinh Mão | Hoàng đạo Ngọc Đường | Bình sao Vĩ | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 15 Thứ tư | 18/11 | Mậu Thìn | Hắc đạo Thiên Lao | Định sao Cơ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Tam nương |
| 16 Thứ năm | 19/11 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo Nguyên Vũ | Chấp sao Đẩu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 17 Thứ sáu | 20/11 | Canh Ngọ | Hoàng đạo Tư Mệnh | Phá sao Ngưu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 18 Thứ bảy | 21/11 | Tân Mùi | Hắc đạo Câu Trận | Nguy sao Nữ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 19 Chủ nhật | 22/11 | Nhâm Thân | Hoàng đạo Thanh Long | Thành sao Hư | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Tam nương |
| 20 Thứ hai | 23/11 | Quý Dậu | Hoàng đạo Minh Đường | Thu sao Nguy | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Nguyệt kỵ |
| 21 Thứ ba | 24/11 | Giáp Tuất | Hắc đạo Thiên Hình | Khai sao Thất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 22 Thứ tư | 25/11 | Ất Hợi | Hắc đạo Chu Tước | Bế sao Bích | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Tiết Đông chí · Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam · Tiết Đông chí |
| 23 Thứ năm | 26/11 | Bính Tý | Hoàng đạo Kim Quỹ | Kiến sao Khuê | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 24 Thứ sáu | 27/11 | Đinh Sửu | Hoàng đạo Kim Đường | Trừ sao Lâu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Tam nương |
| 25 Thứ bảy | 28/11 | Mậu Dần | Hắc đạo Bạch Hổ | Mãn sao Vị | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Lễ Giáng sinh |
| 26 Chủ nhật | 29/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạo Ngọc Đường | Bình sao Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 27 Thứ hai | 30/11 | Canh Thìn | Hắc đạo Thiên Lao | Định sao Tất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 28 Thứ ba | 1/12 | Tân Tỵ | Hắc đạo Nguyên Vũ | Chấp sao Chủy | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Mùng một |
| 29 Thứ tư | 2/12 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo Tư Mệnh | Phá sao Sâm | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 30 Thứ năm | 3/12 | Quý Mùi | Hắc đạo Câu Trận | Nguy sao Tỉnh | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Tam nương |
| 31 Thứ sáu | 4/12 | Giáp Thân | Hoàng đạo Thanh Long | Thành sao Quỷ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Xem chi tiết một ngày (giờ xuất hành, hướng tài thần, việc nên làm) trong Lịch vạn niên.
Câu hỏi thường gặp
Mùng 1 âm lịch tháng 12/2027 là ngày nào?
Ngày 28/12/2027 (Thứ ba) là mùng 1 tháng chạp âm lịch.
Rằm tháng này rơi vào ngày nào?
Rằm (15 âm lịch) rơi vào chủ nhật ngày 12/12/2027.
Tháng 12/2027 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?
Có 16 ngày hoàng đạo: 3/12, 5/12, 6/12, 7/12, 8/12, 11/12, 12/12, 14/12, 17/12, 19/12, 20/12, 23/12, 24/12, 26/12, 29/12, 31/12. Ngày hoàng đạo mới là một tiêu chí, nên xem thêm trực, sao và tuổi người làm việc.
Ngày nào tốt để cưới hỏi trong tháng 12/2027?
Xét chung (chưa tính tuổi): T2 6/12, T3 7/12, T4 8/12, T5 9/12, T3 14/12, T3 21/12, T2 27/12, T6 31/12. Nên chọn lại theo tuổi cô dâu chú rể trong công cụ Xem ngày tốt.