Lịch âm tháng 3/2027 và ngày tốt trong tháng
Tháng 3/2027 dương lịch bắt đầu từ ngày 24/1 và kết thúc ngày 24/2 âm lịch (tháng giêng, tháng hai, năm Đinh Mùi). Bảng dưới tính theo giờ Việt Nam, kèm ngày hoàng đạo, trực, sao và giờ tốt từng ngày.
Ngày tốt tháng 3/2027 theo từng việc
| Cưới hỏi, ăn hỏi | T3 2/3, T4 3/3, T3 9/3, T5 11/3, T3 16/3, T4 17/3, T2 22/3 |
|---|---|
| Khai trương, mở cửa hàng | T3 2/3, T4 3/3, T3 9/3, T5 11/3, T3 16/3, T4 17/3 |
| Động thổ, xây nhà | T3 2/3, T4 3/3, T6 5/3, T3 9/3, T5 11/3, T3 16/3, T4 17/3, T2 22/3 |
| Về nhà mới (nhập trạch) | T3 2/3, T4 3/3, T3 9/3, T5 11/3, T3 16/3, T4 17/3, T2 22/3 |
| Xuất hành, đi xa | T3 2/3, T4 3/3, T3 9/3, T5 11/3, T7 13/3, T3 16/3, T2 22/3 |
| Ký hợp đồng, giao dịch | T3 2/3, T4 3/3, T3 9/3, T5 11/3, T3 16/3, T4 17/3, T2 22/3 |
| Mua xe, tài sản lớn | T3 2/3, T4 3/3, T3 9/3, T3 16/3, T4 17/3, T2 22/3 |
Xét chung theo hoàng đạo, trực, nhị thập bát tú và ngày kỵ (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công), chưa tính tuổi. Việc lớn nên xem ngày theo năm sinh để tránh ngày xung tuổi.
Ngày lễ, tiết khí trong tháng
- 8/3 (Thứ Hai), âm lịch 1/2: Quốc tế Phụ nữ
- 26/3 (Thứ Sáu), âm lịch 19/2: Vía Quan Thế Âm Bồ Tát
- 26/3 (Thứ Sáu), âm lịch 19/2: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Lịch âm từng ngày tháng 3/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Hoàng đạo | Trực, sao | Giờ hoàng đạo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Thứ hai | 24/1 | Kỷ Mão | Hắc đạo Chu Tước | Trừ sao Trương | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 2 Thứ ba | 25/1 | Canh Thìn | Hoàng đạo Kim Quỹ | Mãn sao Dực | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 3 Thứ tư | 26/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo Kim Đường | Bình sao Chẩn | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 4 Thứ năm | 27/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo Bạch Hổ | Định sao Giác | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Tam nương |
| 5 Thứ sáu | 28/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo Ngọc Đường | Chấp sao Cang | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 6 Thứ bảy | 29/1 | Giáp Thân | Hắc đạo Bạch Hổ | Chấp sao Đê | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Tiết Kinh trập |
| 7 Chủ nhật | 30/1 | Ất Dậu | Hoàng đạo Ngọc Đường | Phá sao Phòng | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 8 Thứ hai | 1/2 | Bính Tuất | Hắc đạo Thiên Lao | Nguy sao Tâm | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Quốc tế Phụ nữ · Mùng một |
| 9 Thứ ba | 2/2 | Đinh Hợi | Hắc đạo Nguyên Vũ | Thành sao Vĩ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 10 Thứ tư | 3/2 | Mậu Tý | Hoàng đạo Tư Mệnh | Thu sao Cơ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Tam nương |
| 11 Thứ năm | 4/2 | Kỷ Sửu | Hắc đạo Câu Trận | Khai sao Đẩu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 12 Thứ sáu | 5/2 | Canh Dần | Hoàng đạo Thanh Long | Bế sao Ngưu | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Nguyệt kỵ |
| 13 Thứ bảy | 6/2 | Tân Mão | Hoàng đạo Minh Đường | Kiến sao Nữ | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 14 Chủ nhật | 7/2 | Nhâm Thìn | Hắc đạo Thiên Hình | Trừ sao Hư | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Tam nương |
| 15 Thứ hai | 8/2 | Quý Tỵ | Hắc đạo Chu Tước | Mãn sao Nguy | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 16 Thứ ba | 9/2 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo Kim Quỹ | Bình sao Thất | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 17 Thứ tư | 10/2 | Ất Mùi | Hoàng đạo Kim Đường | Định sao Bích | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 18 Thứ năm | 11/2 | Bính Thân | Hắc đạo Bạch Hổ | Chấp sao Khuê | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 19 Thứ sáu | 12/2 | Đinh Dậu | Hoàng đạo Ngọc Đường | Phá sao Lâu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 20 Thứ bảy | 13/2 | Mậu Tuất | Hắc đạo Thiên Lao | Nguy sao Vị | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Tam nương |
| 21 Chủ nhật | 14/2 | Kỷ Hợi | Hắc đạo Nguyên Vũ | Thành sao Mão | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Tiết Xuân phân · Nguyệt kỵ |
| 22 Thứ hai | 15/2 | Canh Tý | Hoàng đạo Tư Mệnh | Thu sao Tất | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Ngày rằm |
| 23 Thứ ba | 16/2 | Tân Sửu | Hắc đạo Câu Trận | Khai sao Chủy | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 24 Thứ tư | 17/2 | Nhâm Dần | Hoàng đạo Thanh Long | Bế sao Sâm | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 25 Thứ năm | 18/2 | Quý Mão | Hoàng đạo Minh Đường | Kiến sao Tỉnh | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Tam nương |
| 26 Thứ sáu | 19/2 | Giáp Thìn | Hắc đạo Thiên Hình | Trừ sao Quỷ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Vía Quan Thế Âm Bồ Tát · Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| 27 Thứ bảy | 20/2 | Ất Tỵ | Hắc đạo Chu Tước | Mãn sao Liễu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 28 Chủ nhật | 21/2 | Bính Ngọ | Hoàng đạo Kim Quỹ | Bình sao Tinh | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 29 Thứ hai | 22/2 | Đinh Mùi | Hoàng đạo Kim Đường | Định sao Trương | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Tam nương |
| 30 Thứ ba | 23/2 | Mậu Thân | Hắc đạo Bạch Hổ | Chấp sao Dực | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Nguyệt kỵ |
| 31 Thứ tư | 24/2 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo Ngọc Đường | Phá sao Chẩn | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Xem chi tiết một ngày (giờ xuất hành, hướng tài thần, việc nên làm) trong Lịch vạn niên.
Câu hỏi thường gặp
Mùng 1 âm lịch tháng 3/2027 là ngày nào?
Ngày 8/3/2027 (Thứ hai) là mùng 1 tháng hai âm lịch.
Rằm tháng này rơi vào ngày nào?
Rằm (15 âm lịch) rơi vào thứ hai ngày 22/3/2027.
Tháng 3/2027 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?
Có 16 ngày hoàng đạo: 2/3, 3/3, 5/3, 7/3, 10/3, 12/3, 13/3, 16/3, 17/3, 19/3, 22/3, 24/3, 25/3, 28/3, 29/3, 31/3. Ngày hoàng đạo mới là một tiêu chí, nên xem thêm trực, sao và tuổi người làm việc.
Ngày nào tốt để cưới hỏi trong tháng 3/2027?
Xét chung (chưa tính tuổi): T3 2/3, T4 3/3, T3 9/3, T5 11/3, T3 16/3, T4 17/3, T2 22/3. Nên chọn lại theo tuổi cô dâu chú rể trong công cụ Xem ngày tốt.