Lịch âm tháng 4/2027 và ngày tốt trong tháng
Tháng 4/2027 dương lịch bắt đầu từ ngày 25/2 và kết thúc ngày 24/3 âm lịch (tháng hai, tháng ba, năm Đinh Mùi). Bảng dưới tính theo giờ Việt Nam, kèm ngày hoàng đạo, trực, sao và giờ tốt từng ngày.
Ngày tốt tháng 4/2027 theo từng việc
| Cưới hỏi, ăn hỏi | CN 4/4, T2 5/4, T4 7/4, T7 17/4, T6 23/4, T3 27/4 |
|---|---|
| Khai trương, mở cửa hàng | CN 4/4, T2 5/4, T4 7/4, T4 14/4, T7 17/4, T6 23/4, T2 26/4, T3 27/4 |
| Động thổ, xây nhà | CN 4/4, T2 5/4, T5 8/4, T2 12/4, T4 14/4, T7 17/4, T6 23/4, T2 26/4 |
| Về nhà mới (nhập trạch) | CN 4/4, T2 5/4, T4 7/4, T5 8/4, T7 17/4, T6 23/4, T3 27/4 |
| Xuất hành, đi xa | CN 4/4, T2 5/4, T4 7/4, T5 8/4, T4 14/4, T7 17/4, T2 26/4, T3 27/4 |
| Ký hợp đồng, giao dịch | CN 4/4, T2 5/4, T4 7/4, T5 8/4, T7 17/4, T6 23/4, T3 27/4 |
| Mua xe, tài sản lớn | T4 7/4, T5 8/4, T6 16/4, T7 17/4, T6 23/4, T3 27/4 |
Xét chung theo hoàng đạo, trực, nhị thập bát tú và ngày kỵ (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công), chưa tính tuổi. Việc lớn nên xem ngày theo năm sinh để tránh ngày xung tuổi.
Ngày lễ, tiết khí trong tháng
- 5/4 (Thứ Hai), âm lịch 29/2: Tết Thanh minh
- 9/4 (Thứ Sáu), âm lịch 3/3: Tết Hàn thực
- 16/4 (Thứ Sáu), âm lịch 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương nghỉ lễ
- 30/4 (Thứ Sáu), âm lịch 24/3: Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước nghỉ lễ
Lịch âm từng ngày tháng 4/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Hoàng đạo | Trực, sao | Giờ hoàng đạo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Thứ năm | 25/2 | Canh Tuất | Hắc đạo Thiên Lao | Nguy sao Giác | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 2 Thứ sáu | 26/2 | Tân Hợi | Hắc đạo Nguyên Vũ | Thành sao Cang | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 3 Thứ bảy | 27/2 | Nhâm Tý | Hoàng đạo Tư Mệnh | Thu sao Đê | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Tam nương |
| 4 Chủ nhật | 28/2 | Quý Sửu | Hắc đạo Câu Trận | Khai sao Phòng | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 5 Thứ hai | 29/2 | Giáp Dần | Hoàng đạo Tư Mệnh | Khai sao Tâm | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Tiết Thanh minh · Tết Thanh minh |
| 6 Thứ ba | 30/2 | Ất Mão | Hắc đạo Câu Trận | Bế sao Vĩ | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 7 Thứ tư | 1/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo Thanh Long | Kiến sao Cơ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Mùng một |
| 8 Thứ năm | 2/3 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo Minh Đường | Trừ sao Đẩu | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 9 Thứ sáu | 3/3 | Mậu Ngọ | Hắc đạo Thiên Hình | Mãn sao Ngưu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Tết Hàn thực · Tam nương |
| 10 Thứ bảy | 4/3 | Kỷ Mùi | Hắc đạo Chu Tước | Bình sao Nữ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 11 Chủ nhật | 5/3 | Canh Thân | Hoàng đạo Kim Quỹ | Định sao Hư | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Nguyệt kỵ |
| 12 Thứ hai | 6/3 | Tân Dậu | Hoàng đạo Kim Đường | Chấp sao Nguy | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 13 Thứ ba | 7/3 | Nhâm Tuất | Hắc đạo Bạch Hổ | Phá sao Thất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Tam nương |
| 14 Thứ tư | 8/3 | Quý Hợi | Hoàng đạo Ngọc Đường | Nguy sao Bích | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 15 Thứ năm | 9/3 | Giáp Tý | Hắc đạo Thiên Lao | Thành sao Khuê | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 16 Thứ sáu | 10/3 | Ất Sửu | Hắc đạo Nguyên Vũ | Thu sao Lâu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Giỗ Tổ Hùng Vương |
| 17 Thứ bảy | 11/3 | Bính Dần | Hoàng đạo Tư Mệnh | Khai sao Vị | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 18 Chủ nhật | 12/3 | Đinh Mão | Hắc đạo Câu Trận | Bế sao Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 19 Thứ hai | 13/3 | Mậu Thìn | Hoàng đạo Thanh Long | Kiến sao Tất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Tam nương |
| 20 Thứ ba | 14/3 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo Minh Đường | Trừ sao Chủy | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Tiết Cốc vũ · Nguyệt kỵ |
| 21 Thứ tư | 15/3 | Canh Ngọ | Hắc đạo Thiên Hình | Mãn sao Sâm | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Ngày rằm |
| 22 Thứ năm | 16/3 | Tân Mùi | Hắc đạo Chu Tước | Bình sao Tỉnh | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 23 Thứ sáu | 17/3 | Nhâm Thân | Hoàng đạo Kim Quỹ | Định sao Quỷ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 24 Thứ bảy | 18/3 | Quý Dậu | Hoàng đạo Kim Đường | Chấp sao Liễu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Tam nương |
| 25 Chủ nhật | 19/3 | Giáp Tuất | Hắc đạo Bạch Hổ | Phá sao Tinh | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 26 Thứ hai | 20/3 | Ất Hợi | Hoàng đạo Ngọc Đường | Nguy sao Trương | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 27 Thứ ba | 21/3 | Bính Tý | Hắc đạo Thiên Lao | Thành sao Dực | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 28 Thứ tư | 22/3 | Đinh Sửu | Hắc đạo Nguyên Vũ | Thu sao Chẩn | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Tam nương |
| 29 Thứ năm | 23/3 | Mậu Dần | Hoàng đạo Tư Mệnh | Khai sao Giác | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Nguyệt kỵ |
| 30 Thứ sáu | 24/3 | Kỷ Mão | Hắc đạo Câu Trận | Bế sao Cang | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước |
Xem chi tiết một ngày (giờ xuất hành, hướng tài thần, việc nên làm) trong Lịch vạn niên.
Câu hỏi thường gặp
Mùng 1 âm lịch tháng 4/2027 là ngày nào?
Ngày 7/4/2027 (Thứ tư) là mùng 1 tháng ba âm lịch.
Rằm tháng này rơi vào ngày nào?
Rằm (15 âm lịch) rơi vào thứ tư ngày 21/4/2027.
Tháng 4/2027 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?
Có 14 ngày hoàng đạo: 3/4, 5/4, 7/4, 8/4, 11/4, 12/4, 14/4, 17/4, 19/4, 20/4, 23/4, 24/4, 26/4, 29/4. Ngày hoàng đạo mới là một tiêu chí, nên xem thêm trực, sao và tuổi người làm việc.
Ngày nào tốt để cưới hỏi trong tháng 4/2027?
Xét chung (chưa tính tuổi): CN 4/4, T2 5/4, T4 7/4, T7 17/4, T6 23/4, T3 27/4. Nên chọn lại theo tuổi cô dâu chú rể trong công cụ Xem ngày tốt.