Xem ngày 18/6/2027 (âm lịch 14/5): ngày tốt hay xấu
Thứ sáu ngày 18/6/2027 là ngày 14/5 âm lịch, ngày Mậu Thìn năm Đinh Mùi. Dưới đây là hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt và những việc nên làm trong ngày, tính theo giờ Việt Nam.
Ngày phạm Nguyệt kỵ, theo lệ xưa nên tránh cưới hỏi, khởi công, khai trương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Thông tin ngày 18/6/2027
| Dương lịch | Thứ sáu, ngày 18/6/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14/5 (tháng Năm) năm Đinh Mùi |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi Ngũ hành ngày: Đại Lâm Mộc (Mộc) |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Hoàng đạo | Hắc đạo Thần trực nhật: Thiên Lao |
| Trực | Khai tốt Tốt cho khai trương, động thổ, xuất hành, cưới hỏi; kỵ an táng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Quỷ sao xấu |
| Ngày kỵ | Nguyệt kỵ |
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc |
Giờ hoàng đạo
- Giáp Dần3h–5h
- Bính Thìn7h–9h
- Đinh Tỵ9h–11h
- Canh Thân15h–17h
- Tân Dậu17h–19h
- Quý Hợi21h–23h
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất. Giờ cụ thể để xuất hành xem ở Giờ xuất hành.
Tuổi xung, tuổi hợp với ngày
Ngày Thìn xung với người tuổi Tuất, nặng nhất là Giáp Tuất, Nhâm Tuất (thiên khắc địa xung). Người các tuổi này nên tránh làm việc hệ trọng trong ngày.
Ngày hợp với tuổi Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp).
Việc nên làm, nên tránh
Nên làm
- Không có việc lớn nào đạt điểm tốt trong ngày này.
Nên tránh
- kỵMọi việc lớn (phạm Nguyệt kỵ)
Điểm trên thang 10, xét chung theo hoàng đạo, trực, sao và ngày kỵ, chưa tính tuổi. Việc lớn nên xem ngày theo năm sinh của người đứng ra làm.
Xem ngày tốt theo tuổi Lịch vạn niên Tử vi hằng ngày Ngày hôm nay