Xem ngày 9/6/2027 (âm lịch 5/5): ngày tốt hay xấu
Thứ tư ngày 9/6/2027 là ngày 5/5 âm lịch, ngày Kỷ Mùi năm Đinh Mùi. Dưới đây là hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt và những việc nên làm trong ngày, tính theo giờ Việt Nam.
Ngày phạm Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, theo lệ xưa nên tránh cưới hỏi, khởi công, khai trương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Thông tin ngày 9/6/2027
| Dương lịch | Thứ tư, ngày 9/6/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 5/5 (tháng Năm) năm Đinh Mùi |
| Can chi | Ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi Ngũ hành ngày: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Hoàng đạo | Hắc đạo Thần trực nhật: Câu Trận |
| Trực | Trừ tốt Tốt cho dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ việc cũ; kỵ cưới hỏi, khai trương lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Bích sao tốt |
| Ngày kỵ | Nguyệt kỵ, Dương công kỵ |
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam |
Ngày lễ, sự kiện
- Tết Đoan Ngọ (diệt sâu bọ)
Giữa năm, thời tiết chuyển nóng. Cả nhà ăn rượu nếp, hoa quả chua vào buổi sáng, dâng lễ gia tiên, trẻ em được nhuộm móng, đeo chỉ ngũ sắc.
Giờ hoàng đạo
- Bính Dần3h–5h
- Đinh Mão5h–7h
- Kỷ Tỵ9h–11h
- Nhâm Thân15h–17h
- Giáp Tuất19h–21h
- Ất Hợi21h–23h
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu. Giờ cụ thể để xuất hành xem ở Giờ xuất hành.
Tuổi xung, tuổi hợp với ngày
Ngày Mùi xung với người tuổi Sửu, nặng nhất là Ất Sửu, Quý Sửu (thiên khắc địa xung). Người các tuổi này nên tránh làm việc hệ trọng trong ngày.
Ngày hợp với tuổi Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp).
Việc nên làm, nên tránh
Nên làm
- Không có việc lớn nào đạt điểm tốt trong ngày này.
Nên tránh
- kỵMọi việc lớn (phạm Nguyệt kỵ, Dương công kỵ)
- kỵCưới hỏi, ăn hỏi (trực Trừ kỵ việc này)
- kỵKhai trương, mở cửa hàng (trực Trừ kỵ việc này)
Điểm trên thang 10, xét chung theo hoàng đạo, trực, sao và ngày kỵ, chưa tính tuổi. Việc lớn nên xem ngày theo năm sinh của người đứng ra làm.
Xem ngày tốt theo tuổi Lịch vạn niên Tử vi hằng ngày Ngày hôm nay